Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bắc Kạn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi giao lưu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lục Xuân Quyết
Ngày gửi: 15h:48' 14-11-2012
Dung lượng: 57.8 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Lục Xuân Quyết
Ngày gửi: 15h:48' 14-11-2012
Dung lượng: 57.8 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Xuân Lạc ĐỀ THI GIAO LƯU MÔN TOÁN LỚP 5
Lớp:…… Năm học 2011 - 2012
Họ tên:…………………… Thời gian làm bài 60 phút
Họ tên giáo viên coi thi:.............................................................Chữ ký:...................
Họ tên giáo viên coi thi:.............................................................Chữ ký:...................
Họ tên giáo viên chấm thi:............................................................Chữ ký:...................
Họ tên giáo viên chấm thi:............................................................Chữ ký:...................
Điểm ghi bằng số:........................
Điểm ghi bằng chữ:........................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1.
* Phân số rút gọn thành phân số tối giản có kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 2.
* Phép cộng + có kết quả là :
A. B. C. D.
Câu 3.
* Chữ số 6 trong số thập phân 47,356 có giá trị là :
A. 6 B. C. D.
Câu 4.
* Trong các số: 5451 ; 5514 ; 5145 ; 5541 số chia hết cho 5 là:
A. 5451 B. 5514 C. 5145 D. 5541
Câu 5.
* Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,7 B. 0,07 C. 0,007 D. 7,0
Câu 6.
* Số lớn nhất trong các số 5,8 ; 8,05 ; 8,50 ; 8,58 là :
A. 5,8 B . 8,05 C . 8,50 D. 8,58
Câu 7.
* Chu vi hình tròn có đường kính 5cm là:
A.15,5 B. 15,6 C. 15,7 D. 15,8
Câu 8.
* Diện tích hình vuông có cạnh 4 cm là:
A. 4cm2 B. 16 cm2 C. 12 cm2 D. 14 cm2
Câu 9. Một vòi nước chảy vào bể. Giờ đầu chảy vào được bể, giờ thứ hai chảy vào được bể. Hỏi cả hai giờ vòi nước đó chảy vào được bao nhiêu phần của bể ?
* Cả hai giờ vòi nước đó chảy vào bể được là:
A. bể B. bể C. bể D. bể
Câu 10. Tìm 15% của 320 kg ?
* 15% của 320 kg là:
A. 84 kg B. 48 kg C. 15 kg D. 51 kg
Câu 11. Cho phân số . Nếu cộng thêm 12 vào tử số thì cần phải cộng thêm số nào vào mẫu số để được phân số mới vẫn bằng ?
A. 16 B. 20 C. 12 D. 24
Câu 12. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông ?
/
A. 12 hình B. 14 hình C. 10 hình D. 13 hình
Câu 13. Khi nhân một số với 12, bạn Nam đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau nên được tích sai là 147. Tích đúng là :
A. 1225 B. 564 C. 49 D. 588
Câu 14. Khi dịch dấu phẩy của một số thập phân sang bên phải một hàng thì được số mới mà tổng của số mới và số ban đầu là 41,14. Vậy số ban đầu là:
A. 37,4 B. 3,74 C. 0,4114 D. 4,114
Câu 15. Phân số có giá trị bằng phân số là:
A . B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
1. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 12,45 + 6,98 + 7,55
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
b, 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
2, Bài toán:
Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng. Hỏi sau một tháng cả số tiền gửi và số tiền lãi là bao nhiêu ?
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 75 điểm
Mỗi câu đúng cho 5 điểm
Câu 1. C.
Câu 2. B.
Câu 3. D.
Câu 4.C. 5145
Câu 5.A. 0,7
Câu 6.D. 8,58
Câu 7. C. 15,7
Câu 8.B. 16 cm2
Câu 9. B. bể
Câu 10. B. 48 kg
Câu 11. A. 16
Câu 12. B. 14 hình
Câu 13. D.
Lớp:…… Năm học 2011 - 2012
Họ tên:…………………… Thời gian làm bài 60 phút
Họ tên giáo viên coi thi:.............................................................Chữ ký:...................
Họ tên giáo viên coi thi:.............................................................Chữ ký:...................
Họ tên giáo viên chấm thi:............................................................Chữ ký:...................
Họ tên giáo viên chấm thi:............................................................Chữ ký:...................
Điểm ghi bằng số:........................
Điểm ghi bằng chữ:........................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1.
* Phân số rút gọn thành phân số tối giản có kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 2.
* Phép cộng + có kết quả là :
A. B. C. D.
Câu 3.
* Chữ số 6 trong số thập phân 47,356 có giá trị là :
A. 6 B. C. D.
Câu 4.
* Trong các số: 5451 ; 5514 ; 5145 ; 5541 số chia hết cho 5 là:
A. 5451 B. 5514 C. 5145 D. 5541
Câu 5.
* Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,7 B. 0,07 C. 0,007 D. 7,0
Câu 6.
* Số lớn nhất trong các số 5,8 ; 8,05 ; 8,50 ; 8,58 là :
A. 5,8 B . 8,05 C . 8,50 D. 8,58
Câu 7.
* Chu vi hình tròn có đường kính 5cm là:
A.15,5 B. 15,6 C. 15,7 D. 15,8
Câu 8.
* Diện tích hình vuông có cạnh 4 cm là:
A. 4cm2 B. 16 cm2 C. 12 cm2 D. 14 cm2
Câu 9. Một vòi nước chảy vào bể. Giờ đầu chảy vào được bể, giờ thứ hai chảy vào được bể. Hỏi cả hai giờ vòi nước đó chảy vào được bao nhiêu phần của bể ?
* Cả hai giờ vòi nước đó chảy vào bể được là:
A. bể B. bể C. bể D. bể
Câu 10. Tìm 15% của 320 kg ?
* 15% của 320 kg là:
A. 84 kg B. 48 kg C. 15 kg D. 51 kg
Câu 11. Cho phân số . Nếu cộng thêm 12 vào tử số thì cần phải cộng thêm số nào vào mẫu số để được phân số mới vẫn bằng ?
A. 16 B. 20 C. 12 D. 24
Câu 12. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông ?
/
A. 12 hình B. 14 hình C. 10 hình D. 13 hình
Câu 13. Khi nhân một số với 12, bạn Nam đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau nên được tích sai là 147. Tích đúng là :
A. 1225 B. 564 C. 49 D. 588
Câu 14. Khi dịch dấu phẩy của một số thập phân sang bên phải một hàng thì được số mới mà tổng của số mới và số ban đầu là 41,14. Vậy số ban đầu là:
A. 37,4 B. 3,74 C. 0,4114 D. 4,114
Câu 15. Phân số có giá trị bằng phân số là:
A . B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
1. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 12,45 + 6,98 + 7,55
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
b, 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
2, Bài toán:
Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng. Hỏi sau một tháng cả số tiền gửi và số tiền lãi là bao nhiêu ?
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 75 điểm
Mỗi câu đúng cho 5 điểm
Câu 1. C.
Câu 2. B.
Câu 3. D.
Câu 4.C. 5145
Câu 5.A. 0,7
Câu 6.D. 8,58
Câu 7. C. 15,7
Câu 8.B. 16 cm2
Câu 9. B. bể
Câu 10. B. 48 kg
Câu 11. A. 16
Câu 12. B. 14 hình
Câu 13. D.
 






Các ý kiến mới nhất