Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bắc Kạn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GA ly 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tư lam
Người gửi: Trường Thcs Cao Kỳ
Ngày gửi: 21h:57' 16-03-2013
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn: Tư lam
Người gửi: Trường Thcs Cao Kỳ
Ngày gửi: 21h:57' 16-03-2013
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 8
CHỦ ĐỀ BÁM SÁT
Ngày soạn: 22/8/09
Ngày dạy: 25/8/09
I : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố cách nhân đơn thức với đa thức.
Aùp dụng thành thạo vào bài tập .
II. CHUẨN BỊ : Oân quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG GV-HS
NỘI DUNG
Hoạt động1:
- Hãy nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức ?
I, Các kiến thức cần nhớ :
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Hoat động2:
- Bài có mấy yêu cầu, là yêu cầu gì .
- Biểu thức này có rút gọn được không ? Bằng cách nào ?
- Hãy thực hiện ?
- Để tính giá trị của biểu thức ta phải làm như thế nào ?
- Hãy tính ?
II, Ví dụ : Tính giá trị của biểu thức:
A = 3x (5x2 - 2) - 5x2(7 + 3x) - 2,5 (2 - 14x2)
với x =
Giải : Trước hết rút gọn biểu thức A (nếu có thể được)
A= 3x (5x2 - 2) - 5x2(7 + 3x) - 2,5 (2 - 14x2)
= 15x2 – 6x – 35x2 – 15x3 – 5 + 35x2
= - 6x – 5
Thay x vào biểu thức đã rút gọn của A ta có:
A = - 6. - 5 = - 3 – 5 = - 8
Hoạt động 3 :
-GV yêu cầu HS lên bảng làm bài 1.
- Hoạt động nhóm bài 2: mỗi dãy bàn làm một câu
- Cả lớp cùng làm bài 3 .
- GV gọi 1 HS giỏi lên bảng làm
*Hoạt động 4: Củng cố:
- Nêu kiến thức cơ bản áp dụng để giải các bài tập trên.
III, Bài tập :
1, Làm tính nhân :
a, 2x (x2 – 7x – 3)
b, (-2x +2y3- 7xy ). 4xy2
c, (-5x)(2x2 + 3x – 5 )
2, Rút gọn biểu thức sau :
a, 3x2- 2x(5 + 1,5x) + 10
b, 7x (4y – x) + 4y(y – 7x) – 2(2y2 -3,5x)
3, Tìm x , biết :
a, 3(2x – 1) – 5(x – 3) + 6(3x – 4) = 24
b, 2x2 + 3(x2 – 1) = 5x(x+1)
4, Rút gọn biệu thức sau :
a, 5(3xn + 1- yn - 1)-3(xn + 1+5yn—1)+4(-xn + 1+2yn - 1)
b, 3xn - 2(xn + 2-yn + 2) + yn + 2(3xn - 2 - yn – 2)
* Về nhà xem lại các bài tập trên .
Ngày soạn: 22/8/09
Ngày dạy : 25/8/09
TIẾT 2 : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I, MỤC TIÊU :
- Củng cố quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Aùp dụng linh hoạt quy tắc vào các dạng bái tập .
II, CHUẨN BỊ : Oân quy tắc nhân đơn , đa thức với đa thức .
III, TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Hoạt động 1 :
- GV yêu cầu HS nhắc lai quy tắc nhân đơn thức , đa thức với đa thức
I, Các kiến thức cần nhớ :
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức
Hoạt động 2 :
- Muốn tìm x trước tiên ta phải làm gì ?
- Hãy tính .
- Làm tương tự
- Đến đây ta có nhận xét gì ? x bằng bao nhiêu ?
II, Ví dụ : Tìm x , biết :
a, 6x2 – (2x – 3)(3x + 2) – 1 = 0
b, (x – 3)(x + 7) – (x + 5)(x – 1) = 0
Giải :
a, 6x2 – (2x – 3)(3x + 2) – 1 = 0
6x2 – 6x2- 4x + 9x + 6 – 1 = 0
5x + 5 = 0
5x = - 5
x = -1
b, (x – 3)(x + 7) – (x + 5)(x – 1) = 0
x2+ 7x–3x – 21 – (x2 + 5x–x–5) = 0
x2+ 4x – 21
CHỦ ĐỀ BÁM SÁT
Ngày soạn: 22/8/09
Ngày dạy: 25/8/09
I : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố cách nhân đơn thức với đa thức.
Aùp dụng thành thạo vào bài tập .
II. CHUẨN BỊ : Oân quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG GV-HS
NỘI DUNG
Hoạt động1:
- Hãy nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức ?
I, Các kiến thức cần nhớ :
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Hoat động2:
- Bài có mấy yêu cầu, là yêu cầu gì .
- Biểu thức này có rút gọn được không ? Bằng cách nào ?
- Hãy thực hiện ?
- Để tính giá trị của biểu thức ta phải làm như thế nào ?
- Hãy tính ?
II, Ví dụ : Tính giá trị của biểu thức:
A = 3x (5x2 - 2) - 5x2(7 + 3x) - 2,5 (2 - 14x2)
với x =
Giải : Trước hết rút gọn biểu thức A (nếu có thể được)
A= 3x (5x2 - 2) - 5x2(7 + 3x) - 2,5 (2 - 14x2)
= 15x2 – 6x – 35x2 – 15x3 – 5 + 35x2
= - 6x – 5
Thay x vào biểu thức đã rút gọn của A ta có:
A = - 6. - 5 = - 3 – 5 = - 8
Hoạt động 3 :
-GV yêu cầu HS lên bảng làm bài 1.
- Hoạt động nhóm bài 2: mỗi dãy bàn làm một câu
- Cả lớp cùng làm bài 3 .
- GV gọi 1 HS giỏi lên bảng làm
*Hoạt động 4: Củng cố:
- Nêu kiến thức cơ bản áp dụng để giải các bài tập trên.
III, Bài tập :
1, Làm tính nhân :
a, 2x (x2 – 7x – 3)
b, (-2x +2y3- 7xy ). 4xy2
c, (-5x)(2x2 + 3x – 5 )
2, Rút gọn biểu thức sau :
a, 3x2- 2x(5 + 1,5x) + 10
b, 7x (4y – x) + 4y(y – 7x) – 2(2y2 -3,5x)
3, Tìm x , biết :
a, 3(2x – 1) – 5(x – 3) + 6(3x – 4) = 24
b, 2x2 + 3(x2 – 1) = 5x(x+1)
4, Rút gọn biệu thức sau :
a, 5(3xn + 1- yn - 1)-3(xn + 1+5yn—1)+4(-xn + 1+2yn - 1)
b, 3xn - 2(xn + 2-yn + 2) + yn + 2(3xn - 2 - yn – 2)
* Về nhà xem lại các bài tập trên .
Ngày soạn: 22/8/09
Ngày dạy : 25/8/09
TIẾT 2 : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I, MỤC TIÊU :
- Củng cố quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Aùp dụng linh hoạt quy tắc vào các dạng bái tập .
II, CHUẨN BỊ : Oân quy tắc nhân đơn , đa thức với đa thức .
III, TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Hoạt động 1 :
- GV yêu cầu HS nhắc lai quy tắc nhân đơn thức , đa thức với đa thức
I, Các kiến thức cần nhớ :
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức
Hoạt động 2 :
- Muốn tìm x trước tiên ta phải làm gì ?
- Hãy tính .
- Làm tương tự
- Đến đây ta có nhận xét gì ? x bằng bao nhiêu ?
II, Ví dụ : Tìm x , biết :
a, 6x2 – (2x – 3)(3x + 2) – 1 = 0
b, (x – 3)(x + 7) – (x + 5)(x – 1) = 0
Giải :
a, 6x2 – (2x – 3)(3x + 2) – 1 = 0
6x2 – 6x2- 4x + 9x + 6 – 1 = 0
5x + 5 = 0
5x = - 5
x = -1
b, (x – 3)(x + 7) – (x + 5)(x – 1) = 0
x2+ 7x–3x – 21 – (x2 + 5x–x–5) = 0
x2+ 4x – 21
 






Các ý kiến mới nhất