Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bắc Kạn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Lớp 9-ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngân Đức Đình (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:19' 09-02-2012
Dung lượng: 179.9 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích: 0 người
CÔNG THỨC TÍNH NHANH SỐ ĐỒNG PHÂN
1) Số đồng phân ankan
Công thức: 
2) Số đồng phân Hiđrocacbon thơm là đồng đẳng benzen
Công thức: 
3) Số đồng phân phenol đơn chức
Công thức: 
4) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O

Công thức:

5) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO

Công thức:

6) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2

Công thức:

7) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2

Công thức:

8) Số đồng phân amin đơn chức no CnH2n+3N

Công thức:

9) Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N

Công thức:

10) Số đồng phân amino axit, no (có 1nhóm NH2 và 1 nhóm COOH)
Công thức:

11) Số đồng phân trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo

Công thức:


12) Số đồng phân ete đơn chức no CnH2n+2O

Công thức:



13) Số đồng phân xeton đơn chức no CnH2nO

Công thức:






























Chương 1
ESTE – LIPIT
ESTE
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
H2SO4 đ,to
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

H2SO4 đ,to
RCO OH + H OR’ RCOOR’ + H2O
Thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit bằng OR’ được este.
Tên gốc R + tên gốc axit có đuôi at

 HCOOCH3: Metyl focmiat
C2H3COOCH3: Metyl acrylat
C2H5COOCH3: Metyl propionat
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thuỷ phân:
H2SO4, to
RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều).
2. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ)
RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH
Bản chất: Pư xảy ra một chiều
III. ĐIỀU CHẾ
+ Phương pháp chung:
H2SO4, to
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
+ Đ/c Vinyl axetat
CH3COOH + HC(CH CH3COOCH=CH2







LIPIT
I. CHẤT BÉO
1. Khái niệm
Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo, gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol).
Công thức cấu tạo chung: 
R1, R2, R3 là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau.
Các axit béo tiêu biểu:
C17H35COOH: axit stearic
C17H33COOH: axit oleic
C15H31COOH: axit panmitic
3. Tính chất hóa học
a. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

b. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ)

c. Cộng hiđro vào chất béo lỏng (gốc HC chưa no)





Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
A. etyl axetat B. metyl axetat
C. Metyl propionat D. Propyl fomat
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
Phát biểu không đúng là:
A. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
B. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
C. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3
D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3COOH, CH3CHO, CH3CH2OH B. CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO
C. CH3CH2OH, CH3COOH, CH3CHO D.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓